Xe Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Dù đã ra mắt khá lâu nhưng Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT lúc nào cũng giữ vững phong độ của mình. Bằng chứng là không có đối thủ nào có thể vượt mặt và tranh giành danh hiệu “vua bán tải” khi xe có doanh số bán rất đáng gờm.

Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2019 số sàn hai cầu giá rẻ nhất của Ford Ranger

Tuy nhiên những cái tên như Toyota Hilux, Mitsubishi Triton hay Chevrolet Colorado trong thời gian qua đã có những thay đổi ấn tượng. Vậy Ranger XL 2.2L 4×4 MT có những ưu điểm gì để có thể duy trì đế chế của mình?

Thông số kỹ thuật

Tên xeFord Ranger XL 2.2L 4×4 MT
Kích thước DxRxC (mm)5280 x 1860 x 1830
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Động cơTurbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích công tác2.2L
Công suất cực đại (mã lực)158
Mô-men xoắn cực đại (Nm)385
Hộp sốSố tay 6 cấp
Hệ dẫn động2 cầu chủ động
Treo trướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Treo sauKiểu nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước/sauĐĩa/ tang trống
Kích thước lốp255/70R16

Giá xe

Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT giá bán niêm yết: 616.000.000 đồng, mức giá này thấp hơn Toyota Hilux (bản thấp nhất) 79 triệu đồng.

Màu xe: Xe có 10 màu sắc ngoại thất để khách hàng lựa chọn gồm: Đỏ cam, Trắng, Bạc, Xám, Đỏ Sunset, Xanh dương, Ghi vàng, Đỏ, Xanh thiên thanh.

Khuyến mãi: Liên hệ tư vấn và báo giá xe Ford Ranger tốt nhất

Hotline tư vấn và báo giá : 0975989927 

Ngoại thất

Nhìn tổng thể, “vua bán tải” Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT có vẻ ngoài cơ bắp, hầm hố, đậm chất Mỹ. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 5280 x 1860 x 1830 mm.

Nổi bật nhất ở phần đầu xe là bộ lưới tản nhiệt đa giác chiếm phần lớn diện tích và được sơn màu đen nam tính. Nối liền là cụm đèn Halogen có hiệu năng chiếu sáng rất tốt. Phía dưới là hốc đèn sương mù cỡ lớn giúp tăng thêm vẻ cứng cáp.

Trải dài ở phần hông là các đường dập nổi rắn rỏi và khe hút gió nhằm cải thiện tính khí động học. Phía trên là giá chở hàng giúp chủ nhân có thể tối đa hóa khả năng chở hàng của xe.

Nhìn vào vòm bánh cao của Ranger XL 2.2L 4×4 MT ở phần hông xe, khách hàng có thể cảm nhận khả năng off-road cũng như lội nước đáng nể của mẫu xe này. Đi kèm là bộ la zăng 16 inch khá nhỏ so với thân hình to lớn.

Gương chiếu hậu của xe có khả năng chỉnh điện và kích cỡ khá lớn giúp mở rộng tầm quan sát cho chủ nhân. Tay nắm cửa và bộ gương này cùng có màu đen khá phá cách và độc đáo.

Cụm đèn hậu của xe có thiết kế dạng hình trụ chia làm ba tầng riêng biệt độc đáo. Thùng chở hàng của Ranger XL 2.2L 4×4 MT có diện tích rất lớn giúp người dùng có thể chuyên chở số lượng hàng hóa lớn.

Tay nắm cửa phía sau được sơn tối màu đồng nhất với cản sau to bản tạo cái nhìn khỏe khoắn cho đuôi xe. Hướng mắt lên phía trên là đèn báo phanh dạng LED giúp các phương tiện phía sau dễ dàng nhận ra.

Nội thất

Ranger XL 2.2L 4×4 MT có chiều dài cơ sở đạt 3220 mm, con số  lý tưởng để chinh phục những cung đường khó khăn. Dù là mẫu xe bán tải nhưng không gian bên trong của xe lại rộng rãi với chỗ để chân khá thoải mái.

Táp lô của xe bán tải Ford Ranger có thiết kế rất ấn tượng nhờ những đường nét dứt khoát và được chia thành 3 khoang. Các nút bấm có bố trí rất khoa học mang đến cái nhìn hài hòa, dễ chịu. Phía trên là gương chiếu hậu trong chỉnh tay 2 chế độ mang đến tầm nhìn tốt cho người lái.

Đối diện với ghế lái là vô lăng 4 chấu tích hợp nhiều nút bấm để thao tác của nhân nhân nhanh gọn hơn. Ngay phía sau là màn hình hiển thị đầy đủ những thông số vận hành quan trọng đến cho tài xế.

Khá đáng tiếc khi ghế ngồi trên Ranger XL 2.2L 4×4 MT chỉ là chất liệu nỉ thông dụng, có thể gây ra những vệt mồ hôi khá khó chịu. Ghế lái của xe có khả năng chỉnh tay 4 hướng giúp cài đặt tư thế ngồi phù hợp.

Hàng ghế sau có tựa đầu và có thể gập, tuy nhiên lưng ghế còn khá dốc. Do đó nếu di chuyển  đường dài người ngồi sẽ khá mỏi lưng.

Tiện nghi

Dù chỉ sở hữu hệ thống điều hòa chỉnh tay khá lạc hậu nhưng Ranger XL 2.2L 4×4 MT vẫn đảm bảo khoang cabin luôn được duy trì không khí mát mẻ.

Là phiên bản có giá “mềm” nhất do đó hệ thống thông tin giải trí trên xe chỉ dừng lại ở mức cơ bản. Cụ thể, xe chỉ có đài AM/FM cùng dàn âm thanh 4 loa đủ sức khuấy động không gian bên trong. Ngoài ra, xe còn có cửa kính điều khiển điện, hộc đựng cốc.

Vận hành

Để xứng với danh xưng “vua bán tải”, Ranger XL 2.2L 4×4 MT đã sử dụng khối động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi sản sinh công suất tối đa 158 mã lực, mô men xoắn cực đại 385 Nm. Đi kèm là hộp số tay 6 cấp mang đến cảm giác lái truyền thống.

Với những con số trên, mẫu xe bán tải Toyota Hilux sẽ rất “e ngại” khi phải so kè về khả năng vận hành khi bản thân chỉ dừng lại ở 147 mã lực.

Ranger XL 2.2L 4×4 MT rất “thích” băng qua các đoạn đường khó khăn, cần dùng nhiều sức bởi bản thân đang sở hữu hệ dẫn động 2 cầu chủ động giúp xe có được nguồn năng lượng mạnh mẽ.

Khả năng lội nước cũng như leo lề của Ranger XL 2.2L 4×4 MT rất đáng nể nhờ lợi thế gầm cao 200 mm. Bên cạnh đó, xe còn sử dụng tay lái trợ lực điện giúp việc điều khiển thân hình to lớn nhẹ nhàng hơn.

Để hạn chế tối đa tình trạng rung lắc, Hãng xe Ford đã trang bị cho Ranger XL 2.2L 4×4 MT treo trước dạng độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn. Treo sau kiểu nhíp với ống giảm chấn.

Ngoài ra, xe còn có hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa/ tang trống giúp những cú đạp phanh hoạt động chính xác. Ưu tiên cho sự êm ái do đó lốp xe rất dày với thông số 255/70R16.

An toàn

Dù không có nhiều tính năng an toàn như đàn anh nhưng Ranger XL 2.2L 4×4 MT vẫn được trang bị những tính năng cần thiết nhất.

Những hệ thống an toàn tiêu chuẩn trên Ranger XL 2.2L 4×4 MT gồm có: chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, 2 túi khí phía trước.

Kết luận

Với tầm giá trên dưới 600 triệu đồng nhưng những gì mà Ranger XL 2.2L 4×4 MT mang lại quá sức tuyệt vời. Đặc biệt là khả năng vận hành, ngay cả những đối thủ chênh lệch gần 100 triệu nhưng cũng phải chào thua về khả năng “trèo đèo lội suối”.

Dù là phiên bản thấp nhất của Ranger nhưng mẫu xe này đang cho thấy sức hút của bản thân cả về tính kỹ thuật lẫn yếu tố kinh tế. Nhìn chung, đây là lựa chọn hoàn hảo cho những gia đình có ngân sách vừa phải đang cần tìm kiếm một chiếc xe Pick-up lý tưởng.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

ĐỘNG CƠ VÀ TÍNH NĂNG VẬN HÀNH
Loại cabin / Cab Style Cabin kép / Double cab
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 2198
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 160 (118 KW) / 3200
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385/1600-2500
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level Euro 4
Hệ thống truyền động / Power train Hai cầu chủ động / 4x4 MT
Gài cầu điện / Shift -on - fly Có / with
Khóa vi sai cầu sau Không / without
Hộp số / Transmission Số sàn 6 cấp
Li hợp / Cluth Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lõ xo đĩa
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện / EPAS
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 5280 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe (kg) 2003
Khối lượng hàng chuyên chở xe (kg) 872
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
HỆ THỐNG TREO / SUSPENSION SYSTEM
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, tay đòn kép, và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Phanh trước / sau Phanh đĩa / tang trống
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành thép 16 inch

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN

  • Túi khí cho lái xe.
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & phân phối lực phanh điện tử EBD

TRANG THIẾT BỊ TRONG XE

  • Điều hòa chỉnh tay
  • Ghế bọc nỉ
  • Tay lái thường  kết hợp chỉnh âm thanh volum trên volang
  • Ghế lái và ghế hành khách trước chỉnh tay 6 hướng
  • Hàng ghế sau gập được và có tựa đầu.
  • Gương chiếu hậu trong chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm.
  • Cửa kính điều chỉnh điện, tích hợp lên xuống kính 1 chạm & chống kẹt bên người lái
  • Khóa cửa điều khiển từ xa : Có

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT

  • Cụm đèn pha trước Halogen.
  • Đèn sương mù : Có
  • Gương chiếu hậu trong có điều chỉnh điện, không có gập điện.
  • Tay nắm cửa và gương chiếu hậu ngoài sơn màu đen.

HỆ THỐNG ÂM THANH

  • AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, ipod & USB, Bluetooth.
  • Hệ thống âm thanh 6 loa
  • Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen1.
  • Màn hình hiển thị đa thông tin: Hai màn hình TFT4.2″ hiển thị đa thông tin
  • Điều khiển âm thanh trên vô lăng: Có
  • Ổ nguồn điện: 230 V

Thông tin liên lạc

Cần tư vấn hỗ trợ, báo giá gốc, chương trình khuyến mãi, hậu mãi liên hệ qua Hotline hoặc hộp thư dưới đây để nhận ưu đãi tốt nhất tại thời điểm.

216-218 QL13, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, HCM.
PHONE:

0975989927

EMAIL:
canh.cityfordsaigon@gmail.com

Đăng ký nhận thư báo giá

Empty tab. Edit page to add content here.
616000000 VNĐ
Giá đã bao gồm thuế
Loại xeFORD RANGER, Xe Mới
Xuất xứThailand
Models XeRanger
Kiểu thân xeBán tải, pickup
Model2019
Loại nhiên liệuDiesel
Động cơ2200
Hộp sốSố sàn 6 cấp
Dẫn động2 Cầu, 4X4
Nhiên liệu L/100km7
Màu Ngoại thấtBạc, Đen, Đỏ, Trắng, Vàng, Xám, Xanh Aurura, Xanh TT
Màu Nội thấtXám
Vin6YFBURHE6FP213
8,5
Hao tổn nhiên liệu trong thành phố
7
Cao tốc, đường trường
MUA XE TRẢ GÓP
Giá xe (VND)
Lãi suất (%)
Thời gian (tháng)
Trả trước (VND)
Số tiền tạm tính
Trả hàng tháng
Tổng tiền lãi
Tổng số tiền thanh toán